Thặng dư tiếng anh là gì: Công ty đã tái đầu tư thặng dư vào các dự án mới. Look through examples of thặng dư translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Soap Opera Dirty Laundry Caitlynne Medrek And The Cast Of 2020 Calgary’s
Ví dụ về sử dụng thặng dư trong một câu và bản dịch của họ.
Tìm tất cả các bản dịch của thặng dư trong anh như surplus, declaration of property disposition và nhiều bản dịch khác.
Check 'thặng dư' translations into english. Danh từ, deduction, residual, residuate, residuation, residual, run a surplus, Thặng dư là phần chênh lệch giữa giá trị thực tế đạt được và chi phí đã bỏ ra, thường liên quan đến kinh tế hoặc tài chính. Nghĩa của thặng dư trong tiếng anh
Từ điển việt anh (vietnamese english dictionary) thặng dư noun surplus Thặng dư (trong tiếng anh là “surplus”) là tính từ chỉ phần vượt quá một mức độ nào đó, thường là phần tài chính hoặc vật chất có được sau khi đã đáp ứn.
Editor's Choice
- Why Everyone Is Talking About Chloe Defata Right Now The Secret Role Of In Building Faith In Corinth Youtube
- Why Everyone Is Talking About The Sharon Herald Obits Right Now Archives Papers
- Breaking News: Tcs Lca Roles And Salaries In Usa That Could Change Everything Cart Recruitment 2023 Vites Freshers
- Sports Nips — The Hidden Story Nobody Told You Before Super Morning Show Wednesday January 15 2025 Don’t Miss Today
- Blanchard St Denis Obituaries Warning Signs You Shouldn’t Ignore Beatrice Walker Curtis Obituary December 23 2023